bổ nhiệm

  1. nommer (à un poste); pourvoir (à un emploi); instituer
    • Giáo hoàng bổ nhiệm một giám mục
      le pape institue un évêque
bổ nhiệm
Ông ấy được bổ nhiệm làm hiệu trưởng của một ngôi trường mới.